râu mày

Học thuật
Thân thiện
râu mày

Ông cụ có râu mày bạc trắng ngồi đọc sách dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông chí khí, khí phách: Từ , dùng trong văn chương để chỉ người đàn ông với hàm ý trân trọng về tư cách, chí khí sự nam nhi.
    • Đàn ông, phái mày râu: Cách gọi mang tính trang trọng, văn vẻ để chỉ chung giới nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong buổi họp mặt, các bậc râu mày đều mặt đông đủ. (Trong buổi họp mặt, các bậc đàn ông chí khí đều mặt đông đủ.)
    • Làm trai phải chí lớn, xứng đáng râu mày trong thiên hạ. (Làm trai phải chí lớn, xứng đáng bậc nam nhi trong thiên hạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bạn râu mày": cách gọi thân mật, trang trọng giữa những người đàn ông với nhau.

    • Cuộc gặp gỡ của những bạn râu mày cùng chung chí hướng. (Cuộc gặp gỡ của những người đàn ông cùng chung chí hướng.)
  • "bậc râu mày": cách gọi tôn kính đối với người đàn ông đáng kính.

    • Cụ bậc râu mày được cả làng nể trọng. (Cụ bậc nam nhi được cả làng nể trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mày râu: Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "râu mày", dùng để chỉ người đàn ông.
    • Phận mày râu phải gánh vác việc lớn. (Phận làm trai phải gánh vác việc lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nam nhi: Chỉ người đàn ông khí phách, chí khí.
  • Trượng phu: Chỉ người đàn ông khí tiết, đáng kính trọng (trang trọng hơn).
  • Đấng nam nhi: Cách gọi trang trọng chỉ người đàn ông.
Thành ngữ liên quan
  • "Râu mày như thế, mặt mũi như thế": Thành ngữ , ý nói hình dáng bên ngoài (râu, mày, mặt mũi) phải xứng đáng với tư cách bên trong của một người đàn ông.
    • Làm trai phải biết giữ mình, râu mày như thế, mặt mũi như thế. (Làm trai phải biết giữ mình, hình dáng phải xứng với tư cách.)
râu mày

Ông cụ có râu mày bạc trắng ngồi đọc sách dưới gốc cây.

  1. Từ chỉ người đàn ông chí khí.

Từ gần giống